[giaban]Liên hệ nhận giá tốt[/giaban]
PinAAcle 900F (N3200051): Máy quang phổ AAS ngọn lửa
PinAAcle 900Z (N3200061): Máy quang phổ AAS lò nung Zeeman dọc
PinAAcle 900H (N3200073): Máy quang phổ AAS kết hợp ngọn lửa và lò nung Deuterium
PinAAcle 900T (N3200083): Máy quang phổ AAS kết hợp ngọn lửa và lò nung Zeeman dọc
PerkinElmer – đơn vị dẫn đầu trong công nghệ quang phổ hấp phụ nguyên tử trên thế giới.
Được thiết kế với hàng loạt cải tiến công nghệ tiên tiến, hệ thống quang phổ hấp phụ nguyên tử (AAS) PinAAcle 900 cung cấp cấu hình và tính năng đa dạng, đáp ứng chính xác mọi yêu cầu về hiệu năng của người sử dụng.
PinAAcle 900 có nhiều lựa chọn như: ngọn lửa, lò đốt hoặc kết hợp cả hai với hệ thống vận hành trực quan, hiệu suất cao, giúp tối ưu hóa và đơn giản hóa quy trình từ xử lý mẫu đến phân tích kết quả, ngay cả đối với những nền mẫu phức tạp nhất.
PinAAcle 900 được điều khiển bởi Syngistix™ cho AAS – một phần mềm vận hành theo quy trình (workflow-based), được thiết kế nhằm tối ưu hóa tốc độ và đơn giản hóa lộ trình từ khâu xử lý mẫu đến phân tích kết quả trên nhiều phương pháp AAS khác nhau.
Đối với các phòng thí nghiệm hoạt động trong môi trường pháp định, tùy chọn Syngistix Enhanced Security™ (Tính năng Bảo mật Nâng cao) sẵn sàng đáp ứng các yêu cầu kiểm soát đặc thù, ví dụ như tuân thủ các quy định của tiêu chuẩn 21 CFR Part 11 hoặc EU Annex 11
[giaban]Liên hệ nhận giá tốt[/giaban]
PinAAcle 900F (N3200051): Máy quang phổ AAS ngọn lửa
PinAAcle 900Z (N3200061): Máy quang phổ AAS lò nung Zeeman dọc
PinAAcle 900H (N3200073): Máy quang phổ AAS kết hợp ngọn lửa và lò nung Deuterium
PinAAcle 900T (N3200083): Máy quang phổ AAS kết hợp ngọn lửa và lò nung Zeeman dọc
PerkinElmer – đơn vị dẫn đầu trong công nghệ quang phổ hấp phụ nguyên tử trên thế giới.
Được thiết kế với hàng loạt cải tiến công nghệ tiên tiến, hệ thống quang phổ hấp phụ nguyên tử (AAS) PinAAcle 900 cung cấp cấu hình và tính năng đa dạng, đáp ứng chính xác mọi yêu cầu về hiệu năng của người sử dụng.
PinAAcle 900 có nhiều lựa chọn như: ngọn lửa, lò đốt hoặc kết hợp cả hai với hệ thống vận hành trực quan, hiệu suất cao, giúp tối ưu hóa và đơn giản hóa quy trình từ xử lý mẫu đến phân tích kết quả, ngay cả đối với những nền mẫu phức tạp nhất.
PinAAcle 900 được điều khiển bởi Syngistix™ cho AAS – một phần mềm vận hành theo quy trình (workflow-based), được thiết kế nhằm tối ưu hóa tốc độ và đơn giản hóa lộ trình từ khâu xử lý mẫu đến phân tích kết quả trên nhiều phương pháp AAS khác nhau.
Đối với các phòng thí nghiệm hoạt động trong môi trường pháp định, tùy chọn Syngistix Enhanced Security™ (Tính năng Bảo mật Nâng cao) sẵn sàng đáp ứng các yêu cầu kiểm soát đặc thù, ví dụ như tuân thủ các quy định của tiêu chuẩn 21 CFR Part 11 hoặc EU Annex 11
[giaban] Liên hệ nhận giá tốt [/giaban]
Chỉ mất 10 giây để đo mật độ và thể tích, chỉ cần đặt mẫu
vào nước. Máy lý tưởng cho việc kiểm tra định kỳ trên dây chuyền sản xuất.
**Chế độ đo chất rắn
– Tỷ trọng nhỏ nhất và độ chính xác 0.01g/cm3
– Dải đo tối đa lên tới 300g.
– Đánh giá kết quả với chức năng so sánh có sẵn.
– Dễ dàng kết nối PC với giao tiếp RS232C
– Ethanol có thể được sử dụng làm môi trường lỏng với bể chứa
nước Styrol được cải tiến.
– Có thể đo mẫu nổi.
– Đo tốc độ thay đổi tỷ trọng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Độ chính xác: 0.01g/cm3
– Kích thước mẫu: 0.01~300g
– Tính năng: đo mẫu rắn
– Khối lượng: 1.6kg
– Kích thước: 218 x 190 x 170mm (DxWxH)
– Phụ kiện: nhíp, nhiệt kế, quả cân hiệu chuẩn 200g, thước
đo góc, bộ sạc điện AC, giao tiếp RS232C
Catalogue EW-300SG Alfa Mirage
ỨNG DỤNG
- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng nhôm, đồng đúc --> kiểm tra độ đặc của mẫu đúc
- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng vàng, bạc, kim loại quý --> kiểm tra độ nguyên chất, tuổi vàng
- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng nhựa, cao su --> kiểm tra độ đặc của lốp xe hoặc các sản phẩm composite
- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng chất lỏng --> kiểm tra nồng độ axit, đường, hoặc cồn
Hotline (24/7) : 0368838834 (Hp / Zalo)
Mail: sales@hytechpro.vn
[/chitiet]
[giaban] Liên hệ nhận giá tốt [/giaban]
Thiết bị chuyên dụng đo mật độ của mẫu rắn, lỏng và bột với độ phân giải 0,01g/㎤ và giá trị tham chiếu 0,001g/㎤. Cảm biến được thiết kế mới và chức năng cân tự động giúp cải thiện độ chính xác và hiệu quả làm việc.
**Chế độ đo chất rắn
– Đo mẫu lớn hơn so với các dòng sản phẩm khác, với khối lượng
lên tới 3kg.
– Độ chính xác nhỏ nhất 0.01kg/cm3 và giá trị tham khảo hiển
thị 0.001g/cm3
– Tối ưu hiệu suất làm việc và độ lặp với chức năng tự động
cân (đo bán tự động)
– Chức năng mới đo tỷ trọng chất lỏng thay thế
– Đo tỷ trọng mẫu nổi và hạt nhựa dễ dàng.
**Chế độ đo chất lỏng (yêu cầu kit tùy chọn)
– Độ chính xác 0.01g/cm3 và giá trị tham khảo 0.001g/cm3
– Bù nhiệt độ bằng thiết lập hệ số chất lỏng phụ thuộc nhiệt
độ
– Có thể lựa chọn thời gian đo
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Độ chính xác: 0.01g/cm3 (0.001g/cm3)
– Kích thước mẫu: 0.01~3000g (0.001~3000g)
– Tính năng: đo mẫu rắn, mẫu lỏng, mẫu bột
– Khối lượng: 4.2kg
– Kích thước: 260 x 240 x 240mm (DxWxH)
– Phụ kiện: nhíp, nhiệt kế, thước đo góc, bộ sạc điện AC,
giao tiếp RS232C
Catalogue MDS-3000 Alfa Mirage
ỨNG DỤNG
- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng nhôm, đồng đúc --> kiểm tra độ đặc của mẫu đúc
- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng vàng, bạc, kim loại quý --> kiểm tra độ nguyên chất, tuổi vàng
- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng nhựa, cao su --> kiểm tra độ đặc của lốp xe hoặc các sản phẩm composite
- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng chất lỏng --> kiểm tra nồng độ axit, đường, hoặc cồn
Hotline (24/7) : 0368838834 (Hp / Zalo)
Mail: sales@hytechpro.vn
[/chitiet]
[giaban] Liên hệ nhận giá tốt [/giaban]
- Độ phân giải/Trọng lượng riêng tối thiểu 0.0001 g/cm3, giá
trị tham chiếu 0.00001 g/cm3
- Có thể lựa chọn từ chức năng Nhập thủ công hoặc Nhập tự động
- Có thể đo các loại mẫu dạng: Bột nổi, chất hấp thụ, dạng
viên và bột hạt lớn
- Bù nhiệt: Bước tang 0.1 ℃ bù nhiệt
độ của mật độ nước và trọng lượng riêng
- Trang bị cổng RS232C và USB để truy xuất dữ liệu
- Thời gian đo có thể được cài đặt từ 3 giây đến 30 giây
- Tính năng tính toán giá trị tinh bột
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Độ phân giải: 0.0001 g/cm3
- Khả năng đo tỷ trọng: 0.0001g/cm3
- Khả năng cân: 0.0001~220 gam
- Kích thước mẫu cân tối đa: 45 x 20 x 15 mm mm (sâu x rộng x
cao) (Với các mẫu lớn hơn có thể đặt theo yêu cầu)
- Kích thước cân: 260 x 360 x 325 mm (Sâu x Rộng x Cao)
- Trọng lượng: 7 kg
- Nguồn điện: AC100 – AC240V 50/60 Hz
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng
- Phụ kiện: nhíp, nhiệt kế, quả cân hiệu chuẩn 200g, bộ sạc điện AC, giao tiếp RS232C, kính chắn kín gió,
Catalogue SID-220W Alfa Mirage
ỨNG DỤNG
- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng nhôm, đồng đúc --> kiểm tra độ đặc của mẫu đúc
- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng vàng, bạc, kim loại quý --> kiểm tra độ nguyên chất, tuổi vàng
- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng nhựa, cao su --> kiểm tra độ đặc của lốp xe hoặc các sản phẩm composite
- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng chất lỏng --> kiểm tra nồng độ axit, đường, hoặc cồn
Hotline (24/7) : 0368838834 (Hp / Zalo)
Mail: sales@hytechpro.vn
[/chitiet]
[giaban] Liên hệ nhận giá tốt [/giaban]
Thiết bị chuyên dụng đo mật độ của mẫu rắn, lỏng và bột với độ phân giải 0,001g/㎤ và giá
trị tham chiếu 0,0001g/㎤. Cảm biến được thiết kế mới và chức
năng cân tự động giúp cải thiện độ chính xác và hiệu quả làm việc.
**Chế độ đo chất rắn
– Độ chính xác cao hơn với độ phân giải 0.001g/cm3, giá trị
hiển thị tham chiếu 0.0001g/cm3.
– Không cần mở và đóng cửa với thiết kế cảm biến kiểu mới.
Kích thước cửa nhỏ hơn giúp giá trị lỗi thấp, thời gian đo ngắn.
– Tối ưu hiệu suất làm việc và độ lặp với chức năng tự động
cân khối lượng (đo bán tự động)
– Tính năng mới đo tỷ trọng chất bột.
– Mẫu nổi và viên nhỏ có thể đo dễ dàng.
– Có thể đo sự thay đổi mật độ của mẫu hấp thụ
– Lựa chọn 5 kiểu thời gian đo
**Chế độ đo chất lỏng (yêu cầu kit tùy chọn)
– Độ phân giải 0.001g/cm3 và giá trị tham chiếu 0.0001g/cm3
– Bù nhiệt độ bằng thiết lập hệ số chất lỏng phụ thuộc nhiệt
độ
– Có thể lựa chọn thời gian đo
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Độ phân giải: 0.001g/cm3 (0.0001g/cm3)
– Kích thước mẫu: 0.001~300g (0.0001~300g)
– Tính năng: đo mẫu rắn, lỏng, bột
– Khối lượng: 2.8kg
– Kích thước: 260 x 190 x 200mm (DxWxH)
– Phụ kiện: nhíp, nhiệt kế, quả cân hiệu chuẩn 200g, thước
đo góc, bộ sạc điện AC, giao tiếp RS232C, kính chắn kín gió.
ỨNG DỤNG
- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng nhôm, đồng đúc --> kiểm tra độ đặc của mẫu đúc
- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng vàng, bạc, kim loại quý --> kiểm tra độ nguyên chất, tuổi vàng
- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng nhựa, cao su --> kiểm tra độ đặc của lốp xe hoặc các sản phẩm composite
- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng chất lỏng --> kiểm tra nồng độ axit, đường, hoặc cồn
Hotline (24/7) : 0368838834 (Hp / Zalo)
Mail: sales@hytechpro.vn
[/chitiet]
[giaban] Liên hệ nhận giá tốt [/giaban]
**Chế độ đo chất rắn
– Tỷ trọng nhỏ nhất và độ chính xác 0.001g/cm3.
– Dải đo lớn nhất lên tới 300g.
– Vận hành dễ dàng, đơn giản hơn với container được thiết kế
lại và bể chứa nước Styrol chống hóa chất.
– Thời gian đo chỉ 10s.
– Có thể đo tốc độ thay đổi mật độ và khối lượng.
– Đánh giá kết quả với chức năng so sánh có sẵn.
– Chức năng cài đặt tùy chọn có sẵn cho phép phân biệt mẫu
không chắc chắn hoặc phát triển sản phẩm mới.
– Dễ dàng kết nối PC với giao tiếp RS232C.
**Chế độ đo chất lỏng (yêu cầu kit tùy chọn)
– MDS-300S có thể đo tỷ trọng chất lỏng bù nhiệt độ bằng thiết
lập nhiệt độ chất lỏng bù và tốc độ bù nhiệt.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Độ phân giải: 0.001g/cm3
– Kích thước mẫu: 0.01~300g
– Tính năng: đo mẫu rắn, lỏng
– Khối lượng: 1.6kg
– Kích thước: 218 x 190 x 170mm (DxWxH)
– Phụ kiện: nhíp, nhiệt kế, quả cân hiệu chuẩn 200g, thước đo
góc, bộ sạc điện AC, giao tiếp RS232C, kính chắn kín gió.
ỨNG DỤNG
- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng nhôm, đồng đúc --> kiểm tra độ đặc của mẫu đúc
- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng vàng, bạc, kim loại quý --> kiểm tra độ nguyên chất, tuổi vàng
- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng nhựa, cao su --> kiểm tra độ đặc của lốp xe hoặc các sản phẩm composite
- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng chất lỏng --> kiểm tra nồng độ axit, đường, hoặc cồn
Hotline (24/7) : 0368838834 (Hp / Zalo)
Mail: sales@hytechpro.vn
[/chitiet]
[giaban]Liên hệ nhận giá tốt[/giaban]
Avio 220 Max ICP-OES: Giải pháp phân tích đa nguyên tố đột phá
Avio 550 Max ICP-OES: Nâng tầm hiệu suất phân tích
Avio 560 Max ICP-OES: Tốc độ phân tích tối ưu
- Model: Avio 550 Max
- Công nghệ plasma Flat Plate™ mang lại plasma mạnh mẽ, ổn định hơn, tiêu thụ argon thấp nhất trong tất cả các hệ thống ICP và không cần bảo trì.
- Hệ thống PlasmaShear™ cung cấp khả năng loại bỏ nhiễu không cần bảo trì và không cần argon.
- Tính năng Thu thập Dữ liệu Toàn diện trong phần mềm Syngistix, chỉ có trên Avio 550/560 Max, cho phép thu thập đồng thời tất cả các bước sóng có sẵn, hầu như không ảnh hưởng đến thời gian hoặc dung lượng lưu trữ.
- Thiết kế mỏ hàn plasma thẳng đứng đảm bảo độ dung sai ma trận 100%, giảm thiểu thời gian chuẩn bị mẫu.
- Chế độ xem kép tối ưu hóa việc quan sát plasma theo trục và xuyên tâm đến dải động tuyến tính mở rộng, đo nồng độ cao và thấp trong cùng một lần chạy, bất kể bước sóng.
- Hệ thống quang học tiên tiến với quang học phủ lớp dạng tự do và lệch trục mang lại độ chính xác, độ tin cậy và tốc độ được cải thiện.
- Color PlasmaCam™ cung cấp khả năng quan sát plasma liên tục, đơn giản hóa việc phát triển phương pháp và cho phép khả năng chẩn đoán từ xa.
- Phần mềm Syngistix for ICP cung cấp thiết kế trực quan, dựa trên biểu tượng, từ trái sang phải, phản ánh tiến trình quy trình làm việc của bạn với các tính năng thông minh hướng dẫn bạn qua từng bước để kiểm soát tốt hơn. Sự tự tin
Để tăng thêm tính linh hoạt, Avio 550 Max có ba cấu hình, cho phép bạn chọn tùy chọn phù hợp nhất với ứng dụng của mình.
* Cấu hình đưa mẫu Scott/Cross-Flow của Avio 550 Max phù hợp với hầu hết các ứng dụng, ngay cả những ứng dụng yêu cầu axit flohydric.
* Cấu hình đưa mẫu Cyclonic/Concentric của Avio 550 Max được thiết kế để mang lại hiệu quả cao hơn, độ chính xác tốt hơn và thời gian rửa nhanh hơn, nhưng không được khuyến nghị cho các ứng dụng axit flohydric.
* Cấu hình Avio 550 Max Oils lý tưởng cho các ứng dụng phân tích hữu cơ như Chương trình Caterpillar® S.O.S. và các phương pháp ASTM® D4951 và D5185.
[giaban]Liên hệ nhận giá tốt[/giaban]
Avio 220 Max ICP-OES: Giải pháp phân tích đa nguyên tố đột phá
Avio 550 Max ICP-OES: Nâng tầm hiệu suất phân tích
Avio 560 Max ICP-OES: Tốc độ phân tích tối ưu
- Model: Avio 560 Max
- Mô-đun đưa mẫu HTS tích hợp giúp rút ngắn thời gian chạy từ 1,5 phút xuống còn 30 giây
- Công nghệ plasma Flat Plate™ mang lại plasma mạnh mẽ, ổn định hơn, tiêu thụ argon thấp nhất trong số các ICP và không cần bảo trì
- Hệ thống PlasmaShear™ cung cấp khả năng loại bỏ nhiễu không cần bảo trì và không cần argon
- Thu thập dữ liệu đa năng trong phần mềm Syngistix, chỉ có trên Avio 550/560 Max, cho phép thu thập đồng thời tất cả các bước sóng có sẵn, hầu như không ảnh hưởng đến thời gian hoặc dung lượng lưu trữ
- Thiết kế mỏ hàn plasma thẳng đứng đảm bảo độ dung sai ma trận 100%, giảm thiểu thời gian chuẩn bị mẫu.
- Chế độ xem kép tối ưu hóa việc quan sát plasma theo trục và xuyên tâm đến dải động tuyến tính mở rộng, đo nồng độ cao và thấp trong cùng một lần chạy, bất kể bước sóng
- Hệ thống quang học tiên tiến với quang học phủ lớp dạng tự do và lệch trục mang lại độ chính xác, độ tin cậy và tốc độ được cải thiện
- Color PlasmaCam™ cung cấp khả năng quan sát liên tục plasma, đơn giản hóa việc phát triển phương pháp và cho phép chẩn đoán từ xa Khả năng
- Phần mềm Syngistix for ICP cung cấp thiết kế trực quan, dựa trên biểu tượng, từ trái sang phải, phản ánh tiến trình quy trình làm việc của bạn với các tính năng thông minh hướng dẫn bạn qua từng bước để kiểm soát và tự tin hơn.