[giaban]Liên hệ nhận giá tốt[/giaban]

[thuonghieu]PerkinElmer - USA[/thuonghieu]
[tinhtrang]Còn hàng[/tinhtrang] 
[mota] PinAAcle 900F là máy quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa với thiết kế 2 chùm tia để khởi động nhanh và đạt độ ổn định lâu dài vượt trội.[/mota]
[chitiet]Dòng sản phẩm PinAAcle 900 của PerkinElmer bao gồm 4 cấu hình:

PinAAcle 900F (N3200051): Máy quang phổ AAS ngọn lửa 

PinAAcle 900Z (N3200061): Máy quang phổ AAS lò nung Zeeman dọc 

PinAAcle 900H (N3200073): Máy quang phổ AAS kết hợp ngọn lửa và lò nung Deuterium 

PinAAcle 900T (N3200083): Máy quang phổ AAS kết hợp ngọn lửa và lò nung Zeeman dọc 

PinAAcle 900F

PinAAcle 900F là hệ thống chuyên dụng cho kỹ thuật hóa hơi ngọn lửa (flame-only), sở hữu thiết kế hai chùm tia thực (true double-beam) giúp thiết bị khởi động nhanh và đạt độ ổn định lâu dài vượt trội. 
Hệ thống được tích hợp công nghệ cáp quang tiên tiến nhằm tối đa hóa hiệu suất truyền quang, từ đó cải thiện giới hạn phát hiện. Bên cạnh đó, thiết bị còn được trang bị giá đỡ 8 đèn cùng tính năng tối ưu hóa tự động đầu đốt và hệ thống ngọn lửa, giúp nâng cao đáng kể năng suất làm việc.
Tính năng nổi bật trên PinAAcle 900

PerkinElmer – đơn vị dẫn đầu trong công nghệ quang phổ hấp phụ nguyên tử trên thế giới.

Được thiết kế với hàng loạt cải tiến công nghệ tiên tiến, hệ thống quang phổ hấp phụ nguyên tử (AAS) PinAAcle 900 cung cấp cấu hình và tính năng đa dạng, đáp ứng chính xác mọi yêu cầu về hiệu năng của người sử dụng.

PinAAcle 900 có nhiều lựa chọn như: ngọn lửa, lò đốt hoặc kết hợp cả hai với hệ thống vận hành trực quan, hiệu suất cao, giúp tối ưu hóa và đơn giản hóa quy trình từ xử lý mẫu đến phân tích kết quả, ngay cả đối với những nền mẫu phức tạp nhất.

PinAAcle 900 được điều khiển bởi Syngistix™ cho AAS – một phần mềm vận hành theo quy trình (workflow-based), được thiết kế nhằm tối ưu hóa tốc độ và đơn giản hóa lộ trình từ khâu xử lý mẫu đến phân tích kết quả trên nhiều phương pháp AAS khác nhau. 

Đối với các phòng thí nghiệm hoạt động trong môi trường pháp định, tùy chọn Syngistix Enhanced Security™ (Tính năng Bảo mật Nâng cao) sẵn sàng đáp ứng các yêu cầu kiểm soát đặc thù, ví dụ như tuân thủ các quy định của tiêu chuẩn 21 CFR Part 11 hoặc EU Annex 11

Thông số kĩ thuật chi tiết: PinAAcle 900F
Hotline (24/7) : 0368838834 (Hp / Zalo)
Mail: sales@hytechpro.vn

Danh mục vật tư:
Coded Lumina Single-Element HCLs and EDLs 
Aluminum Al N3050103 Antimony Sb N3050170 N3050670 Arsenic As N3050105 N3050605 Cadmium Cd N3050115 N3050615 Calcium Ca N3050114 Chromium Cr N3050119 Copper Cu N3050121 Gold Au N3050107 Iron Fe N3050126 Lead Pb N3050157 N3050657 Magnesium Mg N3050144 Manganese Mn N3050145 Mercury Hg N3050134 N3050634 Nickel Ni N3050152 Potassium K N3050139 Selenium Se N3050172 N3050672 Sodium Na N3050148 Zinc Zn N3050191 N3050691 EDL Driver Assembly 03030997

Coded Lumina Multi-Element Hollow Cathode Lamps
Calcium, Magnesium Ca, Mg N3050202 Potassium, Sodium K, Na N3050204 Copper, Iron, Manganese, Zinc Cu, Fe, Mn, Zn N3050212 Cobalt, Chromium, Copper, Iron, Co, Cr, Cu, Fe, Mn, Ni N3050217 Manganese, Nickel Aluminum, Calcium, Copper, Iron, Al, Ca, Cu, Fe, Mg, Si, Zn N3050218 Magnesium, Silicon, Zinc
*Note multi-element lamps are not designed to be used with furnace systems 

THGA Graphite Tubes
5-Pack N9307830 N9307832 20-Pack N9307831 N9307833
5-Pack B3000641 B3000653 B3140361 20-Pack B0504033 B3000655 B3140362 100-Pack N3110147
1 Pair B0504035 B3002103 5 Pairs B0504036 B3002102

HGA Graphite Tubes
5-Pack N9307834 20-Pack N9307835
5-Pack B3001262 B0105197 10-Pack B0135653 20-Pack B3001264 B3000342 40-Pack N9300651 50-Pack B0091504 B0070699
5-Pack B0137111 B0137112 20-Pack B3001254 B3001256 50-Pack B0109322 B0109324 100-Pack N3110146 N3110145
1 set B0128495 B0116823 5 sets B3130086 B0180361

Burner Heads
Single-slot* 10 cm Air-Acetylene N0400102
Single-slot 5 cm Air-Acetylene N0400101
Single-slot 5 cm Nitrous-Oxide Acetylene N0400100
Three-slot 10 cm Air-Acetylene N0400103
Burner Head Handle N3161040
* Standard burner head shipped with PinAAcle instrument. 

Nebulizer Assemblies and Spares
Stainless Steel (standard) Aqueous Stainless Viton N3160143 N3160505 03030354
Plastic High Sensitivity (standard) Aqueous Pt/Ir Viton N3160144 N3160511 B3150525
Plastic High Sensitivity Aqueous or Organics Pt/Ir Kalrez N3160159 N3160189 N3160154
Plastic High Sensitivity* Aqueous or Organics Tantalum Kalrez N3160152 N3160189
Stainless Steel Aqueous or Organics Stainless Kalrez N3160158 N3160188
Stainless Steel Aqueous Plastic Viton N/A N3160505 03030402
Stainless Steel Aqueous Platinum Alloy Viton N/A N3160505 03030433
*Suitable for aqua regia in addition to organics

Kalrez O-Ring Kits
Nebulizer O-Ring Kit Organics N3160192 N3160193
End Cap O-Ring Kit Organics N3160194 N3160194
Nebulizer, End Cap, and Burner Head O-Ring Kit Organics N3160156 N3160157

Graphite Furnace Autosampler Cups
1.2 mL Polypropylene 2,000 B0510397
2.5 mL Polypropylene 1,000 B3001566
7.0 mL Polypropylene 100 B3001567
2.0 mL Polyethylene 1,000 B0087056
2.0 mL Polystyrene 1,000 B0119079
3.5 mL Polystyrene 100 B0129303
2.0 mL PTFE 30 B0087600

Graduated Autosampler Tubes with Caps
15 mL 17 mm x 120 mm Conical Bottom 500 B0193233
50 mL 28 mm x 115 mm Conical Bottom/Freestanding 500 B0193234
Hotline (24/7) : 0368838834 (Hp / Zalo)
Mail: sales@hytechpro.vn
[/chitiet]

[giaban]Liên hệ nhận giá tốt[/giaban]

[thuonghieu]PerkinElmer - USA[/thuonghieu]
[tinhtrang]Còn hàng[/tinhtrang] 
[mota] PinAAcle 900Z là máy quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò Graphite hiệu suất cao, với thiết kế 2 chùm tia để khởi động nhanh và đạt độ ổn định lâu dài vượt trội.[/mota]
[chitiet]Dòng sản phẩm PinAAcle 900 của PerkinElmer bao gồm 4 cấu hình:

PinAAcle 900F (N3200051): Máy quang phổ AAS ngọn lửa 

PinAAcle 900Z (N3200061): Máy quang phổ AAS lò nung Zeeman dọc 

PinAAcle 900H (N3200073): Máy quang phổ AAS kết hợp ngọn lửa và lò nung Deuterium 

PinAAcle 900T (N3200083): Máy quang phổ AAS kết hợp ngọn lửa và lò nung Zeeman dọc 

PinAAcle 900Z

PinAAcle 900Z là hệ thống quang phổ hấp phụ nguyên tử lò graphite Zeeman dọc (longitudinal Zeeman furnace), sở hữu thiết kế hai chùm tia thực (true double-beam) giúp thiết bị khởi động nhanh và đạt độ ổn định lâu dài vượt trội.
Ngoài ra, hệ thống còn được tích hợp công nghệ cáp quang tiên tiến nhằm cải thiện giới hạn phát hiện, cùng camera màu quan sát bên trong lò TubeView™. Tính năng này giúp người dùng dễ dàng căn chỉnh đầu tip của bộ bơm mẫu tự động, kiểm soát quá trình bơm mẫu, đồng thời giám sát trực quan các giai đoạn sấy khô và tro hóa (pyrolysis) trong suốt quá trình phân tích, từ đó đơn giản hóa việc tối ưu hóa và xây dựng phương pháp.
Tính năng nổi bật trên PinAAcle 900

PerkinElmer – đơn vị dẫn đầu trong công nghệ quang phổ hấp phụ nguyên tử trên thế giới.

Được thiết kế với hàng loạt cải tiến công nghệ tiên tiến, hệ thống quang phổ hấp phụ nguyên tử (AAS) PinAAcle 900 cung cấp cấu hình và tính năng đa dạng, đáp ứng chính xác mọi yêu cầu về hiệu năng của người sử dụng.

PinAAcle 900 có nhiều lựa chọn như: ngọn lửa, lò đốt hoặc kết hợp cả hai với hệ thống vận hành trực quan, hiệu suất cao, giúp tối ưu hóa và đơn giản hóa quy trình từ xử lý mẫu đến phân tích kết quả, ngay cả đối với những nền mẫu phức tạp nhất.

PinAAcle 900 được điều khiển bởi Syngistix™ cho AAS – một phần mềm vận hành theo quy trình (workflow-based), được thiết kế nhằm tối ưu hóa tốc độ và đơn giản hóa lộ trình từ khâu xử lý mẫu đến phân tích kết quả trên nhiều phương pháp AAS khác nhau. 

Đối với các phòng thí nghiệm hoạt động trong môi trường pháp định, tùy chọn Syngistix Enhanced Security™ (Tính năng Bảo mật Nâng cao) sẵn sàng đáp ứng các yêu cầu kiểm soát đặc thù, ví dụ như tuân thủ các quy định của tiêu chuẩn 21 CFR Part 11 hoặc EU Annex 11

Thông số kĩ thuật chi tiết: PinAAcle 900Z
Hotline (24/7) : 0368838834 (Hp / Zalo)
Mail: sales@hytechpro.vn

Danh mục vật tư:
Coded Lumina Single-Element HCLs and EDLs 
Aluminum Al N3050103 Antimony Sb N3050170 N3050670 Arsenic As N3050105 N3050605 Cadmium Cd N3050115 N3050615 Calcium Ca N3050114 Chromium Cr N3050119 Copper Cu N3050121 Gold Au N3050107 Iron Fe N3050126 Lead Pb N3050157 N3050657 Magnesium Mg N3050144 Manganese Mn N3050145 Mercury Hg N3050134 N3050634 Nickel Ni N3050152 Potassium K N3050139 Selenium Se N3050172 N3050672 Sodium Na N3050148 Zinc Zn N3050191 N3050691 EDL Driver Assembly 03030997

Coded Lumina Multi-Element Hollow Cathode Lamps
Calcium, Magnesium Ca, Mg N3050202 Potassium, Sodium K, Na N3050204 Copper, Iron, Manganese, Zinc Cu, Fe, Mn, Zn N3050212 Cobalt, Chromium, Copper, Iron, Co, Cr, Cu, Fe, Mn, Ni N3050217 Manganese, Nickel Aluminum, Calcium, Copper, Iron, Al, Ca, Cu, Fe, Mg, Si, Zn N3050218 Magnesium, Silicon, Zinc
*Note multi-element lamps are not designed to be used with furnace systems 

THGA Graphite Tubes
5-Pack N9307830 N9307832 20-Pack N9307831 N9307833
5-Pack B3000641 B3000653 B3140361 20-Pack B0504033 B3000655 B3140362 100-Pack N3110147
1 Pair B0504035 B3002103 5 Pairs B0504036 B3002102

HGA Graphite Tubes
5-Pack N9307834 20-Pack N9307835
5-Pack B3001262 B0105197 10-Pack B0135653 20-Pack B3001264 B3000342 40-Pack N9300651 50-Pack B0091504 B0070699
5-Pack B0137111 B0137112 20-Pack B3001254 B3001256 50-Pack B0109322 B0109324 100-Pack N3110146 N3110145
1 set B0128495 B0116823 5 sets B3130086 B0180361

Burner Heads
Single-slot* 10 cm Air-Acetylene N0400102
Single-slot 5 cm Air-Acetylene N0400101
Single-slot 5 cm Nitrous-Oxide Acetylene N0400100
Three-slot 10 cm Air-Acetylene N0400103
Burner Head Handle N3161040
* Standard burner head shipped with PinAAcle instrument. 

Nebulizer Assemblies and Spares
Stainless Steel (standard) Aqueous Stainless Viton N3160143 N3160505 03030354
Plastic High Sensitivity (standard) Aqueous Pt/Ir Viton N3160144 N3160511 B3150525
Plastic High Sensitivity Aqueous or Organics Pt/Ir Kalrez N3160159 N3160189 N3160154
Plastic High Sensitivity* Aqueous or Organics Tantalum Kalrez N3160152 N3160189
Stainless Steel Aqueous or Organics Stainless Kalrez N3160158 N3160188
Stainless Steel Aqueous Plastic Viton N/A N3160505 03030402
Stainless Steel Aqueous Platinum Alloy Viton N/A N3160505 03030433
*Suitable for aqua regia in addition to organics

Kalrez O-Ring Kits
Nebulizer O-Ring Kit Organics N3160192 N3160193
End Cap O-Ring Kit Organics N3160194 N3160194
Nebulizer, End Cap, and Burner Head O-Ring Kit Organics N3160156 N3160157

Graphite Furnace Autosampler Cups
1.2 mL Polypropylene 2,000 B0510397
2.5 mL Polypropylene 1,000 B3001566
7.0 mL Polypropylene 100 B3001567
2.0 mL Polyethylene 1,000 B0087056
2.0 mL Polystyrene 1,000 B0119079
3.5 mL Polystyrene 100 B0129303
2.0 mL PTFE 30 B0087600

Graduated Autosampler Tubes with Caps
15 mL 17 mm x 120 mm Conical Bottom 500 B0193233
50 mL 28 mm x 115 mm Conical Bottom/Freestanding 500 B0193234
Hotline (24/7) : 0368838834 (Hp / Zalo)
Mail: sales@hytechpro.vn
[/chitiet]

[giaban] Liên hệ nhận giá tốt [/giaban] 

[thuonghieu] Alfa Mirage (Nhật Bản) [/thuonghieu] 
[tinhtrang]Còn hàng [/tinhtrang] 
[mota] Cân tỷ trọng EW-300SG độ phân giải 0,01g/㎤, thiết kế nhỏ gọn và khả năng đo mật độ chính xác, đo nhanh mẫu rắn, vàng chỉ với 10 giây. [/mota]
[chitiet]ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM
– Model: EW-300SG

Chỉ mất 10 giây để đo mật độ và thể tích, chỉ cần đặt mẫu vào nước. Máy lý tưởng cho việc kiểm tra định kỳ trên dây chuyền sản xuất.

**Chế độ đo chất rắn

– Tỷ trọng nhỏ nhất và độ chính xác 0.01g/cm3

– Dải đo tối đa lên tới 300g.

– Đánh giá kết quả với chức năng so sánh có sẵn.

– Dễ dàng kết nối PC với giao tiếp RS232C

– Ethanol có thể được sử dụng làm môi trường lỏng với bể chứa nước Styrol được cải tiến.

– Có thể đo mẫu nổi.

– Đo tốc độ thay đổi tỷ trọng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

– Độ chính xác: 0.01g/cm3

– Kích thước mẫu: 0.01~300g

– Tính năng: đo mẫu rắn

– Khối lượng: 1.6kg

– Kích thước: 218 x 190 x 170mm (DxWxH)

– Phụ kiện: nhíp, nhiệt kế, quả cân hiệu chuẩn 200g, thước đo góc, bộ sạc điện AC, giao tiếp RS232C

Catalogue EW-300SG Alfa Mirage

ỨNG DỤNG

- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng nhôm, đồng đúc --> kiểm tra độ đặc của mẫu đúc

- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng vàng, bạc, kim loại quý --> kiểm tra độ nguyên chất, tuổi vàng

- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng nhựa, cao su --> kiểm tra độ đặc của lốp xe hoặc các sản phẩm composite

- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng chất lỏng --> kiểm tra nồng độ axit, đường, hoặc cồn

Hotline (24/7) : 0368838834 (Hp / Zalo)

Mail: sales@hytechpro.vn

[/chitiet]

[giaban] Liên hệ nhận giá tốt [/giaban] 

[thuonghieu] Alfa Mirage (Nhật Bản) [/thuonghieu] 
[tinhtrang]Còn hàng [/tinhtrang] 
[mota] Cân tỷ trọng MDS-3000 độ phân giải 0,01g/㎤ với khối lượng mẫu cân lên tới 3 kgs, thiết kế nhỏ gọn và khả năng đo mật độ chính xác cho cả mẫu rắn, vàng, mẫu bột và mẫu lỏng. [/mota]

[chitiet]ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM
– Model: MDS-300

Thiết bị chuyên dụng đo mật độ của mẫu rắn, lỏng và bột với độ phân giải 0,01g/ và giá trị tham chiếu 0,001g/. Cảm biến được thiết kế mới và chức năng cân tự động giúp cải thiện độ chính xác và hiệu quả làm việc.

**Chế độ đo chất rắn

– Đo mẫu lớn hơn so với các dòng sản phẩm khác, với khối lượng lên tới 3kg.

– Độ chính xác nhỏ nhất 0.01kg/cm3 và giá trị tham khảo hiển thị 0.001g/cm3

– Tối ưu hiệu suất làm việc và độ lặp với chức năng tự động cân (đo bán tự động)

– Chức năng mới đo tỷ trọng chất lỏng thay thế

– Đo tỷ trọng mẫu nổi và hạt nhựa dễ dàng.

**Chế độ đo chất lỏng (yêu cầu kit tùy chọn)

– Độ chính xác 0.01g/cm3 và giá trị tham khảo 0.001g/cm3

– Bù nhiệt độ bằng thiết lập hệ số chất lỏng phụ thuộc nhiệt độ

– Có thể lựa chọn thời gian đo

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

– Độ chính xác: 0.01g/cm3 (0.001g/cm3)

– Kích thước mẫu: 0.01~3000g (0.001~3000g)

– Tính năng: đo mẫu rắn, mẫu lỏng, mẫu bột

– Khối lượng: 4.2kg

– Kích thước: 260 x 240 x 240mm (DxWxH)

– Phụ kiện: nhíp, nhiệt kế, thước đo góc, bộ sạc điện AC, giao tiếp RS232C

Catalogue MDS-3000 Alfa Mirage

ỨNG DỤNG

- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng nhôm, đồng đúc --> kiểm tra độ đặc của mẫu đúc

- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng vàng, bạc, kim loại quý --> kiểm tra độ nguyên chất, tuổi vàng

- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng nhựa, cao su --> kiểm tra độ đặc của lốp xe hoặc các sản phẩm composite

- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng chất lỏng --> kiểm tra nồng độ axit, đường, hoặc cồn

Hotline (24/7) : 0368838834 (Hp / Zalo)

Mail: sales@hytechpro.vn

[/chitiet]

[giaban] Liên hệ nhận giá tốt [/giaban] 

[thuonghieu] Alfa Mirage (Nhật Bản) [/thuonghieu] 
[tinhtrang]Còn hàng [/tinhtrang] 
[mota] Cân tỷ trọng SID-220W độ phân giải 0,0001g/㎤, thiết kế nhỏ gọn và khả năng đo mật độ chính xác cho cả mẫu rắn, vàng, mẫu bột và mẫu lỏng. [/mota]

[chitiet]ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM
– Model: SID-220W

- Độ phân giải/Trọng lượng riêng tối thiểu 0.0001 g/cm3, giá trị tham chiếu 0.00001 g/cm3

- Có thể lựa chọn từ chức năng Nhập thủ công hoặc Nhập tự động

- Có thể đo các loại mẫu dạng: Bột nổi, chất hấp thụ, dạng viên và bột hạt lớn

- Bù nhiệt: Bước tang 0.1 bù nhiệt độ của mật độ nước và trọng lượng riêng

- Trang bị cổng RS232C và USB để truy xuất dữ liệu

- Thời gian đo có thể được cài đặt từ 3 giây đến 30 giây

- Tính năng tính toán giá trị tinh bột

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

- Độ phân giải: 0.0001 g/cm3

- Khả năng đo tỷ trọng: 0.0001g/cm3

- Khả năng cân: 0.0001220 gam

- Kích thước mẫu cân tối đa: 45 x 20 x 15 mm mm (sâu x rộng x cao) (Với các mẫu lớn hơn có thể đặt theo yêu cầu)

- Kích thước cân: 260 x 360 x 325 mm (Sâu x Rộng x Cao)

- Trọng lượng: 7 kg

- Nguồn điện: AC100 – AC240V 50/60 Hz

- Tài liệu hướng dẫn sử dụng

- Phụ kiện: nhíp, nhiệt kế, quả cân hiệu chuẩn 200g, bộ sạc điện AC, giao tiếp RS232C, kính chắn kín gió, Thanh chống nổi bằng thép không gỉ (cho các vật liệu không chìm trong dung dịch)

Catalogue SID-220W Alfa Mirage

ỨNG DỤNG

- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng nhôm, đồng đúc --> kiểm tra độ đặc của mẫu đúc

- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng vàng, bạc, kim loại quý --> kiểm tra độ nguyên chất, tuổi vàng

- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng nhựa, cao su --> kiểm tra độ đặc của lốp xe hoặc các sản phẩm composite

- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng chất lỏng --> kiểm tra nồng độ axit, đường, hoặc cồn

Hotline (24/7) : 0368838834 (Hp / Zalo)

Mail: sales@hytechpro.vn

[/chitiet]

[giaban] Liên hệ nhận giá tốt [/giaban] 

[thuonghieu] Alfa Mirage (Nhật Bản) [/thuonghieu] 
[tinhtrang]Còn hàng [/tinhtrang] 
[mota] Cân tỷ trọng MDS-300 độ phân giải 0,001g/㎤, thiết kế nhỏ gọn và khả năng đo mật độ chính xác cho cả mẫu rắn, vàng, mẫu bột và mẫu lỏng. [/mota]

[chitiet]ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM
– Model: MDS-300

Thiết bị chuyên dụng đo mật độ của mẫu rắn, lỏng và bột với độ phân giải 0,001g/ và giá trị tham chiếu 0,0001g/. Cảm biến được thiết kế mới và chức năng cân tự động giúp cải thiện độ chính xác và hiệu quả làm việc.

**Chế độ đo chất rắn

– Độ chính xác cao hơn với độ phân giải 0.001g/cm3, giá trị hiển thị tham chiếu 0.0001g/cm3.

– Không cần mở và đóng cửa với thiết kế cảm biến kiểu mới. Kích thước cửa nhỏ hơn giúp giá trị lỗi thấp, thời gian đo ngắn.

– Tối ưu hiệu suất làm việc và độ lặp với chức năng tự động cân khối lượng (đo bán tự động)

– Tính năng mới đo tỷ trọng chất bột.

– Mẫu nổi và viên nhỏ có thể đo dễ dàng.

– Có thể đo sự thay đổi mật độ của mẫu hấp thụ

– Lựa chọn 5 kiểu thời gian đo

**Chế độ đo chất lỏng (yêu cầu kit tùy chọn)

– Độ phân giải 0.001g/cm3 và giá trị tham chiếu 0.0001g/cm3

– Bù nhiệt độ bằng thiết lập hệ số chất lỏng phụ thuộc nhiệt độ

– Có thể lựa chọn thời gian đo

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

– Độ phân giải: 0.001g/cm3 (0.0001g/cm3)

– Kích thước mẫu: 0.001~300g (0.0001~300g)

– Tính năng: đo mẫu rắn, lỏng, bột

– Khối lượng: 2.8kg

– Kích thước: 260 x 190 x 200mm (DxWxH)

– Phụ kiện: nhíp, nhiệt kế, quả cân hiệu chuẩn 200g, thước đo góc, bộ sạc điện AC, giao tiếp RS232C, kính chắn kín gió.

Catalogue MDS-300 Alfa Mirage

ỨNG DỤNG

- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng nhôm, đồng đúc --> kiểm tra độ đặc của mẫu đúc

- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng vàng, bạc, kim loại quý --> kiểm tra độ nguyên chất, tuổi vàng

- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng nhựa, cao su --> kiểm tra độ đặc của lốp xe hoặc các sản phẩm composite

- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng chất lỏng --> kiểm tra nồng độ axit, đường, hoặc cồn

Hotline (24/7) : 0368838834 (Hp / Zalo)

Mail: sales@hytechpro.vn

[/chitiet]

[giaban] Liên hệ nhận giá tốt [/giaban] 

[thuonghieu] Alfa Mirage (Nhật Bản) [/thuonghieu] 
[tinhtrang]Còn hàng [/tinhtrang] 
[mota] Cân tỷ trọng MD-300S độ phân giải 0,001g/㎤, thiết kế nhỏ gọn và khả năng đo mật độ chính xác cho cả mẫu rắn, vàng và mẫu lỏng. [/mota]
[chitiet]ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM
– Model: MD-300S (bản nâng cấp từ MD-200S)

**Chế độ đo chất rắn

– Tỷ trọng nhỏ nhất và độ chính xác 0.001g/cm3.

– Dải đo lớn nhất lên tới 300g.

– Vận hành dễ dàng, đơn giản hơn với container được thiết kế lại và bể chứa nước Styrol chống hóa chất.

– Thời gian đo chỉ 10s.

– Có thể đo tốc độ thay đổi mật độ và khối lượng.

– Đánh giá kết quả với chức năng so sánh có sẵn.

– Chức năng cài đặt tùy chọn có sẵn cho phép phân biệt mẫu không chắc chắn hoặc phát triển sản phẩm mới.

– Dễ dàng kết nối PC với giao tiếp RS232C.

**Chế độ đo chất lỏng (yêu cầu kit tùy chọn)

– MDS-300S có thể đo tỷ trọng chất lỏng bù nhiệt độ bằng thiết lập nhiệt độ chất lỏng bù và tốc độ bù nhiệt.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

– Độ phân giải: 0.001g/cm3

– Kích thước mẫu: 0.01~300g

– Tính năng: đo mẫu rắn, lỏng

– Khối lượng: 1.6kg

– Kích thước: 218 x 190 x 170mm (DxWxH)

– Phụ kiện: nhíp, nhiệt kế, quả cân hiệu chuẩn 200g, thước đo góc, bộ sạc điện AC, giao tiếp RS232C, kính chắn kín gió.

Catalogue MD-300S Alfa Mirage

Manual MD-300S Alfa Mirage

ỨNG DỤNG

- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng nhôm, đồng đúc --> kiểm tra độ đặc của mẫu đúc

Đo tỷ trọng, khối lượng riêng vàng, bạc, kim loại quý --> kiểm tra độ nguyên chất, tuổi vàng

- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng nhựa, cao su --> kiểm tra độ đặc của lốp xe hoặc các sản phẩm composite

- Đo tỷ trọng, khối lượng riêng chất lỏng --> kiểm tra nồng độ axit, đường, hoặc cồn

Hotline (24/7) : 0368838834 (Hp / Zalo)

Mail: sales@hytechpro.vn

[/chitiet]

[giaban] Liên hệ nhận giá tốt [/giaban] 

[thuonghieu] EVIDENT (OLYMPUS) [/thuonghieu] 
[tinhtrang]Còn hàng [/tinhtrang] 
[mota] Phân tích nhanh thành phần, mác Inox, đồng, chì, kẽm, thiếc, niken, molypden, ... [/mota]


[chitiet]ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM

Dòng máy phân tích XRF cầm tay Vanta™ cung cấp khả năng phân tích nguyên tố và ID hợp kim nhanh chóng, chính xác, tối đa hóa hiệu quả tại hiện trường và phòng thí nghiệm. Với các cấu hình mạnh mẽ. 

- Vanta Max: cung cấp khả năng phân tích cao nhất cho các ứng dụng, bao gồm thăm dò khai thác mỏ, phân tích khoáng sản, kiểm tra đất và phân tích môi trường.

- Vanta Core: lựa chọn tiêu chuẩn khi cần ID hợp kim nhanh

- Vanta Element / Element-S: Giải pháp PMI tối ưu chi phí

1. VANTA MAX - Khả năng phân tích ưu việt

- Máy phân tích XRF cầm tay Vanta thế hệ tiếp theo kết hợp độ chính xác, tốc độ và độ bền đặc biệt của dòng Vanta với thiết kế công thái học được cải tiến, giao diện hợp lý và kết nối nâng cao mang lại năng suất cao hơn.

Máy phân tích Vanta Max cung cấp khả năng phân tích cao nhất cho các ứng dụng, bao gồm thăm dò khai thác mỏ, phân tích khoáng sản, kiểm tra đất và phân tích môi trường

- Các cấu hình đều có khả năng xác nhận nguyên tố nhanh và so sánh mác thép rõ ràng trên màn hình để tăng tốc độ kiểm tra hợp kim, phân loại phế liệu, sản xuất kim loại và phân tích kim loại quý.

- Giao diện người dùng giống như điện thoại thông minh dễ sử dụng và dễ học, giúp đơn giản hóa cả việc đào tạo người dùng và thực hiện quy trình phân loại.

2. Dễ dàng sử dụng giúp tăng năng suất

- Kiểm tra khối lượng công việc lớn với thời gian ngắn, Vanta cũng cho phép việc lưu trữ và xử lý dữ liệu nhanh và dễ dàng. Các ứng dụng khác nhau được thiết kế giao diện riêng để tăng năng suất làm việc.

- Giao diện người dùng trực quan dễ dàng truy cập cài đặt thiết bị và chức năng phần mềm.

- Tùy biến các chức năng hay dùng nhất trên màn hình chính.

- Xuất dữ liệu dễ dàng qua USB, Wi-Fi, hay Bluetooth.

- Màn hình cảm ứng sáng, rõ dù trong nhà hay ngoài trời.

- Nút thiết kế công thái học, cùng với núm điều hướng kết hợp lựa chọn giúp hoàn thành công việc ngay cả khi đeo găng tay.

- GPS tích hợp sẵn để gắn kết quả kiểm tra với vị trí cụ thể giúp lập bản đồ dễ dàng.

- Camera toàn cảnh 5-megapixel kết hợp hình ảnh với dữ liệu XRF và tọa độ GPS.

- Báo cáo đồng bộ, dễ dàng lưu trữ dữ liệu giúp tra cứu nhanh và truy suất nguồn ngay ở hiện trường.

- Dữ liệu có thể đồng bộ lên đám mây.

3. THÔNG SỐ KỸ THUẬT

4. Chọn VANTA theo tính năng sản phẩm

5. Chọn VANTA theo ứng dụng

- A3 hoặc A1: W anode không hiệu quả với LE

- A3-HOT: Hot Alloy Plus

- CT: Coating

- PM: W anode được khuyến cáo cho các ứng dụng Precious Metals

- CC: Chế độ Single Beam kiểm tra chất xúc tác ống xả xe hơi. Rh anode không hiệu quả khi kiểm tra Car Cat

- G2 hoặc G1: 40 kV giúp kiểm tra Ti tới Fe tốt hơn.

- G2-REE: 50 kV giúp kiểm tra Ba và REE tốt hơn.

- G3: 3 beam GeoChem. 50kV

- S3: Trên VMR và VCA, 1st beam ở 50 kV bao gồm Ba và REE

- R4 hay R2: Two beams cho vật liệu polymer và kim loại với thiết bị 50 kV

- C2: Two Beam Car Catalyst - Thay 1 beam CC với VCW và VMW

- LP: Lead Paint

- O3: Oil Analysis phân tích dầu

Hotline (24/7) : 0368838834 (Hp / Zalo)

Mail: sales@hytechpro.vn[/chitiet]

Sản phẩm cũ